呵喝

hē hèa hát

Hán Việt: a hát · Pinyin: hē hè

Tổng quan

Hán Việt: KHA, HA HÁT quát to; quát tháo; quát mắng (đe doạ, cấm đoán)

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了申斥、恫吓或禁止而大声喊叫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大聲喊叫以示禁止、申斥。如:「對於吵鬧的孩子,與其呵喝,不如善加勸導。」也作「呵禁」。

Cấu tạo: 呵 (a) + 喝 (hát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quát lớn
  • Cihui quở mắng
  • Tần suất từ Hán Việt: KHA, HA HÁT quát to; quát tháo; quát mắng (đe doạ, cấm đoán); quát lớn , quát tháo , quở mắng; quát tháo; quát mắng
  • Biên soạn v. <wr.> shout (as warning/reprimand)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲喊叫以示禁止、申斥。如:「對於吵鬧的孩子,與其呵喝,不如善加勸導。」也作「呵禁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了申斥、恫吓或禁止而大声喊叫。

Eng

  • Cihui to shout loudly; to bellow; to berate
  • Tần suất từ v. <wr.> shout (as warning/reprimand)

Từ liên quan

Gần nghĩa

呵叱 · 呵呵 · 呵子 · 呵护 · 呵斥 · 呵欠 · 呵禁 · 呵谴