呸搶

pēi qiǎngphi thưởng

Hán Việt: phi thưởng · Pinyin: pēi qiǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓当面讥讽﹑奚落别人。抢,抢白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

諷刺、看輕。元.無名氏《凍蘇秦》第三折:「有那等不曉事的倒將我來呸搶,剷的來著我凍剝剝靠著這賣文為活。」

Cấu tạo: 呸 (phi) + 搶 (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chế giễu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諷刺、看輕。元.無名氏《凍蘇秦》第三折:「有那等不曉事的倒將我來呸搶,剷的來著我凍剝剝靠著這賣文為活。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

抢上 · 搶親 · 搶修 · 搶先 · 抢光 · 抢到 · 搶功 · 搶劫