呸
phi
Hán Việt: phi · Pinyin: pēi
Tổng quan
pè! bah! phì! nhổ (tỏ vẻ khinh bỉ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēi |
|---|---|
| Hán Việt | phi |
| Quảng Đông | pei1 |
| Mân Nam | phuì |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | PI |
| Chú âm | ㄆㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phii |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếng cãi nhau.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phi [Eng: expression of reprimand]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 表示憤怒或鄙斥的感嘆詞。如:「呸!一派胡言。」《水滸傳》第三回:「魯達聽了,道:『呸!俺只道那鄭大官人,卻原來是殺豬的鄭屠!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呸〈叹〉 表示鄙弃、唾弃 呸pēi叹词。〈表〉唾弃或斥责~,不要脸!
Eng
- CC-CEDICT pah!|bah!|pooh!|to spit (in contempt)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】音丕。【字彙】相爭之聲。俗字。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 啡 · 啡