呻吟

shēn yínthân ngâm

Hán Việt: thân ngâm · Pinyin: shēn yín

Tổng quan

rên rỉ; than vãn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诵读; 吟咏。 2.因忧劳苦痛而嗟叹。亦指嗟叹声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.吟詠。《莊子.列禦寇》:「鄭人緩也,呻吟裘氏之地。」南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「至於膏腴子弟,恥文不逮,終朝點綴,分夜呻吟。」 2.因病痛或哀傷所發出的聲音。《三國演義》第九八回:「時郝昭病危。當夜正呻吟之間,忽報蜀軍到城下了。」《紅樓夢》第四七回:「一齊來至馬前,只聽葦中有人呻吟。」

Cấu tạo: 呻 (thân) + 吟 (ngâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rên rỉ
  • VietPhrases rên rỉ
  • Tần suất từ thân ngâm: rên rỉ; rên rỉ; than vãn; sự rên rỉ; tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...), rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...), trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng), lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi, mong mỏi, khao khát (cái gì), rên rỉ kể lể (điều gì) sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu, sự lầm bầm; tiếng lầm bầm, càu nhàu, cằn nhằn, lẩm bẩm, lầm bầm, gầm lên (sấm) tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ, than van, kêu van, rền rĩ; rên rỉ
  • Biên soạn 呻吟 hēnyín* v. groan; moan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吟詠。《莊子.列禦寇》:「鄭人緩也,呻吟裘氏之地。」南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「至於膏腴子弟,恥文不逮,終朝點綴,分夜呻吟。」 2.因病痛或哀傷所發出的聲音。《三國演義》第九八回:「時郝昭病危。當夜正呻吟之間,忽報蜀軍到城下了。」《紅樓夢》第四七回:「一齊來至馬前,只聽葦中有人呻吟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.诵读; 吟咏。 2.因忧劳苦痛而嗟叹。亦指嗟叹声。
  • Kaggle Zh-Vi groan

Eng

  • JMdict moaning
  • JMdict groaning
  • Cihui to moan; to groan
  • Tần suất từ 呻吟 hēnyín* v. groan; moan , Shāngyuán bù ¹tíng de ∼ zhe. The wounded is groaning in pain ceaselessly

Đức

  • Handedict wimmern

ja

  • JMdict 呻吟(しんぎん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

呻吟声 · 呻吟地说 · 呻吟着说 · 吟𠮾 · 吟𩙍 · 吟味 · 吟咏 · 吟哦