shēn thân

Hán Việt: thân · Pinyin: shēn

Tổng quan

(văn học) ngâm tụng đọc (hình thức kết hợp) rên rỉ

呻吟 · 呻呤 · 呻吟声 · 呻吟地说 · 呻吟着说 · 嚬呻 · 无病呻吟 · 呻呼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Hán Việtthân
Quảng Đôngsan1
Mân Namsin
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsjin
Baxter-Sagartl̥i[n]
Hán ngữ Thượng cổl̥i[n]
Phản thiết升人切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rên rỉ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.吟誦、吟詠。《禮記.學記》:「今之教者,呻其佔畢,多其訊。」 2.因身心痛苦而由口中發出聲音。如:「呻吟」、「呻呼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呻〈动〉 (形声。从口,申声。本义吟诵) 同本义 学业荒呻毕。--范成大《藻侄比课》 又如呻毕(诵读书籍。毕,书简);呻唤(因劳苦病痛而呻吟或叫唤) 病痛时低声哼 疾者思愈,必呻而求医。--刘禹锡《上杜司徒书》 又如呻呼(因劳苦疾痛而呻吟呼喊;高吟);呻恫(因病痛而发出声音);呻楚(呻吟痛楚);呻鸣(发出凄楚的声音);呻嘶(呻吟叫喊) 呻shēn ①痛苦时发出的哼哼声他病了,在低声~吟。 ② 曼声而吟,诵读~吟诗文。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to recite; to chant; to intone|(bound form) groan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】失人切【集韻】【韻會】【正韻】升人切,𠀤音申。【說文】吟也。【禮·學記】今之敎者,呻其佔畢。【爾雅·釋訓】殿屎,呻也。【莊子·列禦𡨥】呻吟裘氏之地。【廣韻】與𠲳𣢘同。 又【集韻】斯人切,音辛。義同。

Thuyết Văn

吟也。 从口。申聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按呻者吟之舒。吟者呻之急。渾言則不別也。 失人切。十二部。

【呻】 (thân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 申 (thân) Phiên thiết: Thất nhân thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 人 (nhân) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' Suy luận: thân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngâm (Ngâm. Đọc thơ đọc ph) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㕥 · 𠲳 · 𣢘