呻唤
thân hoán
Hán Việt: thân hoán · Pinyin: shēn huàn
Tổng quan
1.因劳苦病痛而呻吟或叫唤。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rên rỉ đau đớn
- Biên soạn 呻喚 shēnhuàn* v. groan in pain/illness
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因劳苦病痛而呻吟或叫唤。
Eng
- Cihui 呻喚 shēnhuàn* v. groan in pain/illness