呼吸
hô hấp
Hán Việt: hô hấp · Pinyin: hū xī
Tổng quan
thở hở (thở ra và hít vào). hô hấp hô hấp ☆Thở (thở ra và hít vào).
Nghĩa
Việt
- Cihui thở hở (thở ra và hít vào). hô hấp hô hấp ☆Thở (thở ra và hít vào).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生物體與外界環境進行氣體交換的過程,吸入氧,呼出二氧化碳。英文為respiration。 2.形容氣勢盛大。晉.郭璞〈江賦〉:「呼吸萬里,吐納靈潮。」唐.元稹〈和樂天折劍頭〉詩:「風雲會一合,呼吸期萬里。」 3.瞬息、頃刻之間。《晉書.卷六七.列傳.郗鑒》:「決勝負於一朝,定成敗於呼吸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生物体与外界进行气体交换。人和高等动物用肺呼吸,低等动物靠皮肤呼吸,植物通过表面的组织进行气体交换;一呼一吸,极短的时间:成败在~之间。
Eng
- CC-CEDICT to breathe
- Cihui to breathe
ja
- JMdict breathing|respiration|knack|trick|secret (of doing something)