呼啦
hô lạp
Hán Việt: hô lạp · Pinyin: hū lā
Tổng quan
phần phật (từ tượng thanh)。象聲詞。 紅旗被風吹得呼啦 呼啦地響。 gió thổi cờ bay phần phật.
Nghĩa
Việt
- Cihui phần phật (từ tượng thanh)。象聲詞。 紅旗被風吹得呼啦 呼啦地響。 gió thổi cờ bay phần phật.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容旗帜飘动等的声音:红旗被风吹得~~地响;形容物体突然倒塌或人群迅速聚散等声音:狂风中车棚~一下倒了丨见警察来了,那帮坏小子~一下都跑了;也作呼喇。也说呼啦啦。