啦
lạpNôm láp
Hán Việt: lạp · Pinyin: lā · Nôm: láp
Tổng quan
Trợ từ. Như hảo lạp [好啦] được lắm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lā |
|---|---|
| Hán Việt | lạp |
| Âm Nôm | láp |
| Quảng Đông | laa1 |
| Mân Nam | --lah |
| Nhật Bản | RAHU |
| Chú âm | ㄌㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | lop |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Trợ từ. Như hảo lạp [好啦] được lắm
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lạp lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp [Eng: each chapter]
- Giản Dị Hán Nôm láp nói lấm láp (nói lấp liếm) [Eng: to gloss over]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容歌唱、歡呼時的聲音。如:「這首歌怎麼這麼多啦字,唱起來啦個不停。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啦〈动〉 同拉”。闲扯,闲谈 啦la助词,"了"和"啊"的合音。在句末,作用与"了"相似天晴~。别走~!春天来~。 啦lā像声词嗨~ ~。叽哩哇~。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) sound of singing, cheering etc, (phonetic), (dialect) to chat
- CC-CEDICT sentence-final particle, contraction of 了啊, indicating exclamation, particle placed after each item in a list of examples
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư