呼應

hū yìng hô ứng

Hán Việt: hô ứng · Pinyin: hū yìng

Tổng quan

tuân theo | vang lại | tương quan tốt | (ngôn ngữ học) sự hòa hợp

Cấu tạo: (hô) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân theo | vang lại | tương quan tốt | (ngôn ngữ học) sự hòa hợp
  • Cihui hô ứng hô ứng ☆Gọi và đáp. Kẻ gọi người đáp, chỉ sự phù hợp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一呼一應,互通消息。宋.洪邁《夷堅支志甲.卷一.護國大將軍》:「千百為群,更相呼應,共啄蝗。」 2.文章首尾互相照應。如:「詞意貫串,前後呼應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一呼一应,互相联系或照应:前后~|遥相~。

Eng

  • CC-CEDICT to conform (with)|to echo|to correlate well|(linguistics) agreement
  • Cihui to conform (with); to echo; to correlate well; (linguistics) agreement