呼扇

hū shàn hô phiến

Hán Việt: hô phiến · Pinyin: hū shàn

Tổng quan

1. run rẩy; rung động; rung rinh; run run。(片狀物)顫動。 跳板太長,走在上面直呼扇。 ván nhảy quá dài, đi lên cứ run run. 2. quạt。用片狀物扇風。 他滿頭大汗,摘下草帽不停地呼扇。 người anh ấy đầy mồ hôi, bỏ mũ ra quạt lấy quạt để.

Cấu tạo: (hô) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. run rẩy; rung động; rung rinh; run run。(片狀物)顫動。 跳板太長,走在上面直呼扇。 ván nhảy quá dài, đi lên cứ run run. 2. quạt。用片狀物扇風。 他滿頭大汗,摘下草帽不停地呼扇。 người anh ấy đầy mồ hôi, bỏ mũ ra quạt lấy quạt để.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (片状物)颤动:跳板太长,走在上面直~;用片状物扇风:他满头大汗,摘下草帽不停地~;也作唿扇。