呼搧

hô thiên

Hán Việt: hô thiên

Tổng quan

Cấu tạo: (hô) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.振動物體而產生風。如:「冬天睡覺,不要呼搧被窩,以免著涼。」 2.片狀物的顫動。如:「跳板太長,走起來直呼搧。」