shān thiên

Hán Việt: thiên · Pinyin: shān

Tổng quan

biến thể của 扇[shan1]

搧爐子 · 搧动 · 搧動 · 搧惑 · 搧箱 · 搧風 · 搧小扇子 · 搧風點火

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshān
Hán Việtthiên
Quảng Đôngsin3
Mân Namsàm
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsjen
Phản thiết式戰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tát, vả. Quạt mát.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手摑臉。如:「搧他一個大耳光。」 2.搖動扇子使生風。如:「搧火」、「搧煙」。 3.從旁鼓動、挑撥事端。通「煽」。如:「搧動」、「搧惑」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 扇[shan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】尸連切,音羶。批也。 又式戰切,音扇。義同。【六書故】挻俗作扇。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 扇 · 煽