呼救
hô cứu
Hán Việt: hô cứu · Pinyin: hū jiù
Tổng quan
kêu cứu
Nghĩa
Việt
- Cihui kêu cứu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 呼喊求救。如:「他不慎跌入溪中,連忙大聲呼救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呼叫求救:落水儿童大声~|情况危急,赶快向总部~。
Eng
- CC-CEDICT to call for help
- Cihui to call for help