救
cứu
Hán Việt: cứu · Pinyin: jiù
Tổng quan
biến thể của 救[jiu4] cứu cứu giúp cứu thoát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiù |
|---|---|
| Hán Việt | cứu |
| Quảng Đông | gau3 |
| Mân Nam | kiù |
| Nhật Bản | SUKUU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | giu |
| Phản thiết | 居又切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngăn, cản lại. Luận Ngữ [論語] : {Quý thị lữ ư Thái Sơn. Tử vị Nhiễm Hữu viết : Nhữ phất năng cứu dữ ? Đối viết : Bất năng} [季氏旅於泰山. 子謂冉有曰 : 女弗能救與 ? 對曰 : 不能] (Bát dật [八佾]) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. Khổng Tử hỏi Nhiễm Hữu rằng : Anh không ngăn được sao ? Nhiễm Hữu đáp : Không đư…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cứu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cứu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cứu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cứu Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.制止、阻止。如:「救火」。《管子.立政》:「山澤救於火,草木植成,國之富也。」 2.援助、使脫離困難或危急。如:「拯救」、「援救」、「營救」。《詩經.邶風.谷風》:「凡民有喪,匍匐救之。」 3.治療。如:「急救」、「無藥可救」。《呂氏春秋.孟夏紀.勸學》:「是救病而飲之以堇也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 救 (形声。从攴,轻轻敲击,求声。本义止;禁止;阻止) 同本义 救,止也。--《说文》 救,犹禁也。以礼防禁人之过者也。--《周礼·司救》注 使之相救。--《周礼·大司徒》。注救,救凶灾也。” 今有同室之人斗者,救之,虽被发缨冠而救之可也。--《孟子·离娄下》 又如救止(阻止;纠正);救祸(消除祸乱);救灭(扑灭);救熄(亦作救息”。扑灭);救扑(扑灭) 援救别人 救,助也。--《广雅》 扶服救之。--《礼记·檀弓》 匍匐救之。--《孔子闲居》 民困而不知救。--明·刘基《 救(捄)jiù ⒈帮助,援助,使脱离困境或危险~济。~援。~急。急~。拯~。患难…
Eng
- CC-CEDICT variant of 救[jiu4]
- CC-CEDICT to save|to assist|to rescue
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】舉朱切【集韻】【韻會】恭于切,𠀤音駒。【說文】盛土於梩中也。一曰捊也。【詩·大雅】捄之陾陾。【箋】築牆者,捊聚壤土,盛之以虆,而投諸版中。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居尤切,音鳩。義同。 又【唐韻】巨鳩切【集韻】【韻會】【正韻】渠尤切,𠀤音求。長貌。【詩·小雅】有捄棘𠤎。又【周頌】有捄其角。【箋】角貌。 又【集韻】【韻會】𠀤渠幽切,音虯。義同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居又切。同救。止也,護也。【前漢·董仲舒傳】將以捄溢扶衰。【註】捄,古救字。註詳攴部七畫。
Thuyết Văn
盛土於梩中也。 从手。求聲。 一曰捊也。 詩曰。捄之陑陑。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
木部曰。㭒者、徙土輂也。或作梩。大雅。捄之陑陑。傳曰。捄、虆也。陑陑、眔也。箋云。築牆者捊聚壤土。盛之以虆而投諸版中。孟子虆梩竝言。趙曰。虆梩、籠臿之屬。可以取土者也。許說專爲釋大雅而言。 舉朱切。古音在三部。 各本作擾。今依韵會本正。捊者、引埾也。於前義相近。捊之乃後盛之。 大雅緜文。陑音而。亦作、各本作陾。誤。今依玉篇。
【捄】 (cứu ⟨cầu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 求 (cầu) Phiên thiết: Cử chu thiết Thượng tự: 舉 (cử) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' Suy luận: cô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) vu (Chưng. Tiếng dùng để) tỷ trung (Giữa) vậy Một thuyết khác: 捊也
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 捄 · 㤹 · 𣪋 · 𧘶 · 𧧷 · 捄 · 救 · 捄