命亘

mệnh cắng

Hán Việt: mệnh cắng

Tổng quan

mình gắng 命亘 gt. tt. <Nho> dịch chữ tự cường 自強. Trong sách Kinh Dịch có câu: “Trời vận hành cương kiện, quân tử thì tự cường không nghỉ.” (天行健,君子以自強不息 thiên hành kiện, quân tử dĩ tự cường bất tức). K

Cấu tạo: 命 (mệnh) + 亙 (cắng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

亘古 · 命中 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦