命亘
mệnh cắng
Hán Việt: mệnh cắng
Tổng quan
mình gắng 命亘 gt. tt. <Nho> dịch chữ tự cường 自強. Trong sách Kinh Dịch có câu: “Trời vận hành cương kiện, quân tử thì tự cường không nghỉ.” (天行健,君子以自強不息 thiên hành kiện, quân tử dĩ tự cường bất tức). K
Hán Việt: mệnh cắng
mình gắng 命亘 gt. tt. <Nho> dịch chữ tự cường 自強. Trong sách Kinh Dịch có câu: “Trời vận hành cương kiện, quân tử thì tự cường không nghỉ.” (天行健,君子以自強不息 thiên hành kiện, quân tử dĩ tự cường bất tức). K