命光

mìng guāng mệnh quang

Hán Việt: mệnh quang · Pinyin: mìng guāng

Tổng quan

mệnh quang (雜語)人之壽命,隨光陰而遷謝,故曰命光。楞嚴經四曰:「縱汝形消,命光遷謝,此性云何為汝銷滅?」☸

Cấu tạo: (mệnh) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệnh quang (雜語)人之壽命,隨光陰而遷謝,故曰命光。楞嚴經四曰:「縱汝形消,命光遷謝,此性云何為汝銷滅?」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指生命。人的寿命之短长,因光阴而表现,故称; 命运之光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指生命。人的寿命之短长,因光阴而表现,故称。 2.命运之光。