命士

mìng shì mệnh sĩ

Hán Việt: mệnh sĩ · Pinyin: mìng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (mệnh) + (sĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称受有爵命的士; 汉王莽时代指俸禄五百石之士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代称受有爵命的士。 2.汉王莽时代指俸禄五百石之士。