命大
mệnh đại
Hán Việt: mệnh đại · Pinyin: mìng dà
Tổng quan
may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)
命运好; 幸运(指遭遇危难时能死里逃生):~福大, 他从六楼跌下来没摔死,真是~。
運氣真好。通常用於度過危險之後。如:「遇到空難而能倖存的那幾個人,真是命大。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 may mắn
- VietPhrases mạng lớn
- Biên soạn v.p. lucky
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運氣真好。通常用於度過危險之後。如:「遇到空難而能倖存的那幾個人,真是命大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 命运好; 幸运(指遭遇危难时能死里逃生):~福大, 他从六楼跌下来没摔死,真是~。
Eng
- Cihui 命大 ìngdà v.p. lucky; Zhè jiāhuo ∼, chēhuò jūrán ¹méi ¹shāng zhe. This guy is lucky, and he didn't even get hurt in the car accident