命婦
mệnh phụ
Hán Việt: mệnh phụ · Pinyin: mìng fù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封建时代受封号的妇人。在宫廷中则妃嫔等称为内命妇,在宫廷外则臣下之母妻称为外命妇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代受封号的妇人。在宫廷中则妃嫔等称为内命妇,在宫廷外则臣下之母妻称为外命妇。
Eng
- Cihui 命婦 ìngfù n. <trad.> woman given a title/rank by emperor