命婦

mìng fù mệnh phụ

Hán Việt: mệnh phụ · Pinyin: mìng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (mệnh) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đàn bà được vua phong tước, vì là vợ của quan. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha«. mệnh phụ mệnh phụ ☆Người đàn bà được vua phong tước, vì là vợ của quan. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cũng ngôi mệnh phụ đường đườn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受有封號的婦人。《儀禮.喪服》:「為大夫命婦者,唯子不報。」《三國演義》第一一五回:「遂斬劉琰,自此命婦不許入朝。」

Eng

  • Cihui 命婦 ìngfù n. <trad.> woman given a title/rank by emperor

ja

  • JMdict title for high-ranking court ladies