命婦

mìng fùmệnh phụ

Hán Việt: mệnh phụ · Pinyin: mìng fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.封建时代受封号的妇人。在宫廷中则妃嫔等称为内命妇,在宫廷外则臣下之母妻称为外命妇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受有封號的婦人。《儀禮.喪服》:「為大夫命婦者,唯子不報。」《三國演義》第一一五回:「遂斬劉琰,自此命婦不許入朝。」

Cấu tạo: 命 (mệnh) + 婦 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn woman given a title/rank by emperor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受有封號的婦人。《儀禮.喪服》:「為大夫命婦者,唯子不報。」《三國演義》第一一五回:「遂斬劉琰,自此命婦不許入朝。」

Eng

  • JMdict title for high-ranking court ladies
  • Cihui 命婦 ìngfù n. <trad.> woman given a title/rank by emperor

ja

  • JMdict 命婦(みょうぶ)

other

  • Nguồn khác »Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha«

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命定