命意

mìng yì mệnh ý

Hán Việt: mệnh ý · Pinyin: mìng yì

Tổng quan

1. xác định chủ đề (bài văn; hội hoạ)。 (作文、繪畫等)確定主題。 2. hàm ý; ngụ ý。含意。 大家不了解他這句話的命意所在。 mọi người không hiểu được hàm ý câu nói của anh ta.

Cấu tạo: (mệnh) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. xác định chủ đề (bài văn; hội hoạ)。 (作文、繪畫等)確定主題。 2. hàm ý; ngụ ý。含意。 大家不了解他這句話的命意所在。 mọi người không hiểu được hàm ý câu nói của anh ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 定意、寓意。《紅樓夢》第六四回:「今日林妹妹這五首詩,亦可謂命意新奇,別開生面了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作文、绘画时确定主题文章命意高远,值得一读。

Eng

  • Cihui 命意 ìngyì v.o. determine the topic of a piece of poetry/painting ◆n. implication