命數

mìng shù mệnh sổ

Hán Việt: mệnh sổ · Pinyin: mìng shù

Tổng quan

mệnh số: số mệnh/số phận/vận số

Cấu tạo: (mệnh) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệnh số: số mệnh/số phận/vận số
  • Cihui số mệnh; số phận; vận số。指生死、貧富和一切遭遇(迷信的人認為是生來注定的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天命氣數。《初刻拍案驚奇》卷五:「怪哉!怪哉!此卦恰與張尚書家的命數,正相符合。」也作「命途」、「命運」。

Eng

  • Cihui 命數 ìngshù* n. destiny; fate; lot ◆attr. <math.> numeral; number