命案

mìng àn mệnh án

Hán Việt: mệnh án · Pinyin: mìng àn

Tổng quan

vụ án giết người | vụ án mạng án mạng; vụ án giết người。殺人的案件。

Cấu tạo: (mệnh) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụ án giết người | vụ án mạng án mạng; vụ án giết người。殺人的案件。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殺人致死的案件。如:「凶手智慧型的作案,讓這起命案久久無法偵破。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵涉人命的案件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牵涉人命的案件。

Eng

  • CC-CEDICT homicide case|murder case
  • Cihui homicide case; murder case