命筆

mìng bǐ mệnh bút

Hán Việt: mệnh bút · Pinyin: mìng bǐ

Tổng quan

chấp bút

Cấu tạo: (mệnh) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp bút
  • Cihui chấp bút。執筆作詩文或書畫。 欣然命筆。 vui vẻ nhận viết bài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執筆書寫。《南史.卷六七.魯悉達傳》:「尚書令江總撫柩慟哭,乃命筆題其棺頭。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.養氣》:「意得則舒懷以命筆,理伏則投筆以卷懷。」

Eng

  • Cihui 命筆 ìngbǐ v.o. <wr.> set pen to paper