命脈

mìng mài mệnh mạch

Hán Việt: mệnh mạch · Pinyin: mìng mài

Tổng quan

mạch sống mạch máu (ví với những sự việc trọng đại)。生命和血脈,比喻關係重大的事物。 經濟命脈。 mạch máu kinh tế. 水利是農業的命脈。 thuỷ lợi là mạch máu của nông nghiệp.

Cấu tạo: (mệnh) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạch sống mạch máu (ví với những sự việc trọng đại)。生命和血脈,比喻關係重大的事物。 經濟命脈。 mạch máu kinh tế. 水利是農業的命脈。 thuỷ lợi là mạch máu của nông nghiệp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生命及血脈。比喻影響生存、發展的最根本條件。如:「經濟發展是國家生存的命脈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生命和血脉,比喻关系重大的事物:经济~|水利是农业的~。

Eng

  • CC-CEDICT lifeline
  • Cihui lifeline

ja

  • JMdict life|thread of life