命薄

mìng bó mệnh bạc

Hán Việt: mệnh bạc · Pinyin: mìng bó

Tổng quan

kém may mắn uộc đời ngắn ngủi. Cuộc đời cực khổ vất vả. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Nghĩ mệnh bạc tiền niên hoa, gái tơ mấy chốc mà ra nạ dòng«. mệnh bạc mệnh bạc ☆Cuộc đời ngắn ngủi. Cuộc đời cực khổ vất vả. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Nghĩ mệnh bạc tiền niên hoa, gái tơ mấy chốc mà ra nạ dòng«.

Cấu tạo: (mệnh) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kém may mắn uộc đời ngắn ngủi. Cuộc đời cực khổ vất vả. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Nghĩ mệnh bạc tiền niên hoa, gái tơ mấy chốc mà ra nạ dòng«. mệnh bạc mệnh bạc ☆Cuộc đời ngắn ngủi. Cuộc đời cực khổ vất vả. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Nghĩ mệnh bạc tiền niên…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命運不好。《三國演義》第六九回:「命薄相窮,不稱此職不敢受也。」《紅樓夢》第三五回:「今日林黛玉之命薄,一併連孀母弱弟俱無。」

Eng

  • CC-CEDICT to be unlucky
  • Cihui to be unlucky