命途
mệnh đồ
Hán Việt: mệnh đồ · Pinyin: mìng tú
Tổng quan
con đường đời | số phận
Nghĩa
Việt
- Cihui con đường đời | số phận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天命氣運。也作「命數」、「命運」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平生的经历;生活的道路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平生的经历;生活的道路。
Eng
- CC-CEDICT the course of one's life|one's fate
- Cihui the course of one's life; one's fate