命限

mìng xiàn mệnh hạn

Hán Việt: mệnh hạn · Pinyin: mìng xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (mệnh) + (hạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命運。元.朱庭玉〈青杏子.樓閣倚晴空套.還京樂〉曲:「咱不曾人前賣弄,人不曾將咱過送,是他家命限孤窮。」也作「命分」、「命道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寿数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寿数。