命題

mìng tí mệnh đề

Hán Việt: mệnh đề · Pinyin: mìng tí

Tổng quan

mệnh đề (logic, toán học) | ra đề bài luận ời nói, câu nói đủ ý. »Mệnh đề truyền lấy tiên hoa vội vàng« (Hoa Tiên). mệnh đề mệnh đề ☆Lời nói, câu nói đủ ý. »Mệnh đề truyền lấy tiên hoa vội vàng« (Hoa Tiên). 1. ra đề; ra đầu bài。出題目。 2. mệnh đề (lô-gích)。邏輯學指表達判斷的語言形式,由繫詞把主詞和賓詞聯繫而成。例如:'北京是中國的首都',這個句子就是一個命題。

Cấu tạo: (mệnh) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệnh đề mệnh đề ☆Lời nói, câu nói đủ ý. »Mệnh đề truyền lấy tiên hoa vội vàng« (Hoa Tiên).
  • Cihui mệnh đề (logic, toán học) | ra đề bài luận ời nói, câu nói đủ ý. »Mệnh đề truyền lấy tiên hoa vội vàng« (Hoa Tiên). mệnh đề mệnh đề ☆Lời nói, câu nói đủ ý. »Mệnh đề truyền lấy tiên hoa vội vàng« (Hoa Tiên). 1. ra đề; ra đầu bài。出題目。 2. mệnh đề (lô-gích)。邏輯學指表達判斷的語言形式,由繫詞把主詞和賓詞聯繫而…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.考試或作文出題目,稱為「命題」。 2.邏輯學上指表達判斷的語句。通常以直陳語句或假定句表達。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出题目:~作文|统一~。

Eng

  • CC-CEDICT proposition (logic, math.)|to assign an essay topic
  • Cihui proposition (logic, math.); to assign an essay topic

ja

  • JMdict proposition|thesis|notion|theory|problem