命駕

mìng jiàmệnh giá

Hán Việt: mệnh giá · Pinyin: mìng jià

Tổng quan

lên xe ra đi; đáp xe đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.命人驾车马。谓立即动身。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

命令僕人駕車馬。《左傳.哀公十一年》:「退,命駕而行。」《晉書.卷九二.張翰傳》:「人生貴得適志,何能羈宦數千里以要名爵乎!遂命駕而歸。」

Cấu tạo: 命 (mệnh) + 駕 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sai đánh xe
  • Biên soạn v. get the carriage ready

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命令僕人駕車馬。《左傳.哀公十一年》:「退,命駕而行。」《晉書.卷九二.張翰傳》:「人生貴得適志,何能羈宦數千里以要名爵乎!遂命駕而歸。」

Eng

  • Cihui 命駕 ìngjià v. get the carriage ready

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦