呿陀

qù tuó khư đà

Hán Việt: khư đà · Pinyin: qù tuó

Tổng quan

khư đà (術語)梵文字母也。華嚴四十二字母中呿陀二字,呿為虛空之義。吳來詩曰:「鳥文映呿陀,器物窮雕鎪。」☸

Cấu tạo: (khư) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khư đà (術語)梵文字母也。華嚴四十二字母中呿陀二字,呿為虛空之義。吳來詩曰:「鳥文映呿陀,器物窮雕鎪。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵字音译。《华严经》四十二字母中,有"呿"﹑"陀"二字; 树名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵字音译。《华严经》四十二字母中,有"呿"﹑"陀"二字。 2.树名。