khư

Hán Việt: khư · Pinyin:

Tổng quan

ngáp

呿陀 · 目瞪口呿 · 呿吟 · 呿吸 · 呿呀 · 呿唫 · 呿嗋 · 呿嗟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhư
Quảng Đônggeoi1
Mân Namkhuh
Nhật BảnHIRAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkhia
Phản thiết丘伽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Há miệng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 張口、開口。《莊子.秋水》:「公孫龍口呿而不合,舌舉而不下,乃逸而走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呿qù 1.张口貌。 2.梵字音译。参见"呿陀"。 3.见"呿嗟"。 4.叹词。

Eng

  • CC-CEDICT to yawn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】丘伽切【集韻】去伽切,𠀤音佉。【玉篇】張口貌。【集韻】啓口謂之呿。【莊子·秋水篇】公孫龍口呿而不合。【呂氏春秋】君呿而不𠱴。 又【玉篇】丘居切【集韻】丘於切,𠀤音墟。又【集韻】丘據切,音去。本作㰦,義𠀤同。 又【廣韻】去劫切【集韻】乞業切,𠀤音怯。【廣韻】臥聲。【集韻】臥息也。 又【集韻】又業切,音裛。口開貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㰦 · 𠳞 · 𠳷 · 詓