咀咒
trớ chú
Hán Việt: trớ chú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 咒罵。《西遊記》第二五回:「你這個童兒,年幼不知事體,就來亂罵,白口咀咒,枉賴了我們也!」《清史稿.卷二一六.諸王傳.廣略貝勒褚英傳》:「褚英意不自得,焚表告天自訴,乃坐咀咒,幽禁。」
Eng
- Cihui 咀咒 ǔzhòu v. curse; imprecate
Hán Việt: trớ chú