trớ

Hán Việt: trớ · Pinyin:

Tổng quan

vả nhờ vả [Eng: to depend on]

咀嚼 · 咀咒的 · 咀嚼物 · 咀嚼的 · 咀爵物 · 咀嚼含義 · 咒咀 · 嘆咀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrớ
Quảng Đôngzeoi2
Mân Namtsu2
Nhật BảnKAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˇ
Hán ngữ Trung cổciox
Phản thiết子與切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Trớ tước} [咀嚼] nhấm nhai. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Hồ lang dã can, trớ tước tiễn đạp} 狐狼野干, 咀嚼踐蹋] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Cáo, sói cùng dã can, nhấm nhai và giẫm đạp. $ Còn đọc là {tứ}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vả nhờ vả [Eng: to depend on]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thư Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chớ Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chớ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chớ Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.嚼食。《文選.司馬相如.上林賦》:「唼喋菁藻,咀嚼菱藕。」唐.柳宗元〈貞符詩.序〉:「飢渴牝牡之欲敺其內,於是乃知噬禽獸,咀果穀。」 2.品嘗、玩味。《南史.卷八.梁元帝本紀下》:「伏惟陛下咀痛茹哀,嬰憤忍酷。」唐.韓愈〈進學解〉:「沉浸醲郁,含英咀華,作為文章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咀 (形声。从口,且声。本义品味,细嚼) 同本义 咀,含味也。--《说文》 咀,嚼也。--《通俗文》 三月如咀咀者何?--《管子·水地》 沉浸浓郁,含英咀华。--韩愈《进学解》 咀嚼 咀果壳。--唐·柳宗元《贞符》 咀嚼 咀jǔ ⒈品味,细嚼~觉。~嚼。 ⒉见zuī。 咀zuǐ ⒈口含在~里。 ⒉说话不要光动~不做事。 ⒊形状或作用像~的山~▲~子。烟~儿。

Eng

  • CC-CEDICT to chew|to masticate
  • CC-CEDICT popular variant of 嘴[zui3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】慈呂切【集韻】【韻會】在呂切【正韻】再呂切,𠀤音沮。【說文】含味也。【廣韻】咀嚼。【管子·水地篇】人水也,男女精氣合,而水流形,三月如咀。咀者何,曰五味。五味者何,曰五藏。【司馬相如·上林賦】咀嚼菱藕。【韓愈·進學解】含英咀華。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子與切,音苴。㕮咀,修藥也。 又【集韻】㕮咀,謂商量斟酌之。一曰含味也。

Thuyết Văn

含味也。 从口。且聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

含而味之。凡湯酒膏藥舊方皆云㕮咀。廣韵九麌云。㕮咀、嚼也。按㕮卽哺字。古父甫通用。後人不知爲一字矣。含味之上似當有哺咀二字。 慈吕切。五部。

【咀】 (trớ ⟨tứ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Nghĩa: hàm (Ngậm) vị (Mùi. Chua) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嘴 · 觜 · 嘴 · 觜