咂摸

zā motáp mạc

Hán Việt: táp mạc · Pinyin: zā mo

Tổng quan

Hán Việt: TÁP, TRÁT MÔ phân biệt rõ; phân biệt kĩ; nếm mùi (mùi vị, ý tứ). 咂摸著酒的香味 phân biệt rõ mùi rượu. 你再咂摸 咂摸他這話是什麼意思. anh xem lại xem câu nói của anh ấy có ý gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.体会; 品辨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

思索、尋思。如:「咂摸滋味兒。」也作「咂摩」。

Cấu tạo: 咂 (táp) + 摸 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) nếm thử
  • Cihui nếm hương vị
  • Cihui (nghĩa bóng) suy ngẫm
  • Cihui cân nhắc
  • Tần suất từ (tiếng địa phương) nếm thử , nếm hương vị , (nghĩa bóng) suy ngẫm , cân nhắc; Hán Việt: TÁP, TRÁT MÔ phân biệt rõ; phân biệt kĩ; nếm mùi (mùi vị, ý tứ). 咂摸著酒的香味 phân biệt rõ mùi rượu. 你再咂摸 咂摸他這話是什麼意思. anh xem lại xem câu nói của anh ấy có ý gì.; phân biệt kĩ; nếm mùi
  • Biên soạn v. <coll.> 1. flavor; savor 2. get a feel for; get the hang of 3. consider; puzzle out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思索、尋思。如:「咂摸滋味兒。」也作「咂摩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.体会; 品辨。

Eng

  • Cihui (dialect) to savor; to test the taste of; (fig.) to ponder upon; to mull over
  • Tần suất từ v. <coll.> 1. flavor; savor 2. get a feel for; get the hang of 3. consider; puzzle out

Từ liên quan

Gần nghĩa

咂嘴 · 咂舌 · 摸仿 · 摸出 · 摸到 · 摸吧 · 摸头 · 摸底