咂

zātápNôm tốp

Hán Việt: táp · Pinyin: zā · Nôm: tốp

Tổng quan

Tra vào mồm

咂嘴 · 咂摸 · 咂舌 · 咂嘴声 · 咂舌头 · 咂一口酒 · 咂嘴弄舌 · 点头咂嘴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzā
Hán Việttáp
Âm Nômhớp
Quảng Đôngsap1
Mân Namtsa̍p
Nhật BảnSUU
Hàn QuốcCAP
Chú âmㄗㄚˉ
Hán ngữ Trung cổcop
Phản thiết子答切
Thanh mẫu精

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tra vào mồm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hớp cá hớp bọt, hớp một ngụm trà [Eng: to sip]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) táp táp lấy mà ăn [Eng: to snatch]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tốp một tốp [Eng: every group]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tọp ăn tọp tẹp; nhẹ tọp [Eng: munchingly; very light]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.品嚐、吸吮。如:「咂一口酒」、「咂指頭」。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「都是些喫倉廒的鼠耗,咂濃血的蒼蠅。」 2.體會。《兒女英雄傳》第四○回:「我這半天細咂你這句話的滋味兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咂 吮吸,叮咬 都是些…咂脓血的苍蝇。--元·佚名《陈州粜米》 又如咂吮(吸吮); 咂啄(叮咬); 咂啖(吸吮); 咂嘬(吮吸); 咂干 象声词。发咔嗒声。又(如舌尖抵住上颚发出吸气音,表示称赞、羡慕、惊讶等) 刘姥姥此时只有点头、咂嘴、念佛而已。--《红楼梦》 又如咂嘴弄舌(贪吃的样子); 咂巴 品评,辨别好坏 咂 指妇女的乳房 咂摸 咂摸滋味儿 咂zā ⒈舌头跟上牙床接触发音~嘴。 ⒉吸,呷~一口茶。 ⒊仔细辨别~味道。

Eng

  • CC-CEDICT to sip, to smack one's lips, to taste, to savor

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】子答切,音帀。入口也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠯗 · 噆 · 𠯗