咆勃

páo bóbào bột

Hán Việt: bào bột · Pinyin: páo bó

Tổng quan

Vẻ gầm thét giận dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"咆■"。亦作"咆哱"。 2.发怒貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣勢旺盛的樣子。《文選.潘岳.西征賦》:「出申威於河外,何猛氣之咆勃。」

Cấu tạo: 咆 (bào) + 勃 (bột)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạnh mẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣勢旺盛的樣子。《文選.潘岳.西征賦》:「出申威於河外,何猛氣之咆勃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"咆■"。亦作"咆哱"。 2.发怒貌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

勃兴 · 勃利 · 勃勃 · 勃勞 · 勃发 · 勃固 · 勃沙 · 勃海