páo bào

Hán Việt: bào · Pinyin: páo

Tổng quan

{bào hao}.;

咆勃 · 咆咻 · 咆哮 · 咆哮声 · 咆哮的 · 咆哮者 · 咆哮如雷 · 咆哮着说

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáo
Hán Việtbào
Quảng Đôngpaau1
Nhật BảnHOERU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄠˊ
Hán ngữ Trung cổbrau
Phản thiết蒲交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bào hao} [咆哮] gầm hét, gầm ghè, tiếng giống thú dữ tức mà hét lên, kẻ phàm phũ gào hét cũng gọi là {bào hao}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bào bào giáo (tiếng động lớn) [Eng: great noise]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bâu bâu vào [Eng: to swarm round, to swarm over]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 野獸怒吼。《淮南子.覽冥》:「熊羆匍匐邱山磛巖,虎豹襲穴而不敢咆。」唐.杜甫〈課伐木〉詩:「空荒咆熊羆,乳獸待人肉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咆〈动〉 (形声。从口,包声。本义野兽吼叫) 同本义 咆,嗥也。--《说文》 袭穴而不敢咆。--《淮南子·览冥》 虎豹斗兮熊罴咆。--《文选·刘安招隐士》。注吼也。” 熊咆龙吟殷岩泉。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如咆号(吼叫);咆跃(吼叫跳跃) 咆páo ⒈猛兽怒吼。 ⒉人暴怒叫喊或江河水奔腾轰鸣~哮如雷。黄河在~哮。

Eng

  • CC-CEDICT to roar

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】薄交切【集韻】【韻會】【正韻】蒲交切,𠀤音庖。【說文】嘷也。【玉篇】咆哮也。【廣韻】咆哮,熊虎聲。【淮南子·覽冥訓】虎豹襲穴而不敢咆。 又【潘岳·西征賦】出申威於河外,何猛氣之咆勃。【註】怒貌。 又與炰通。炰烋,一作咆咻。【左思·魏都賦】吞滅咆咻。 又【集韻】皮敎切,音皰。獸呼。 又叶蒲侯切,音裒。【劉楨·魯都賦】晝藏宵行,俯仰哮咆。禽獸𥨥怖,失偶藏儔。【集韻】或作𡂘𠿙。

Thuyết Văn

嗥也。 从口。包聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。咆虓、熊虎聲。 薄交切。二部。

【咆】 (bào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 包 (bao) Phiên thiết: Bạc giao thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: baò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hào (Tục dùng như chữ {hà) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠲅 · 𠿙 · 𡂘