咋呼

zhā hutrách hô

Hán Việt: trách hô · Pinyin: zhā hu

Tổng quan

方; gào to; kêu to. 你瞎咋呼什麼? anh làm gì mà gào to như thế?; khoe khoang; nói toạc móng heo

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作咋唬”。方言。吆喝; 喊叫咋呼得厉害, 瞎咋唬啥?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

北平方言。指吆喝、虛張聲勢。

Cấu tạo: 咋 (trách) + 呼 (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui om sòm
  • Cihui ầm ĩ
  • Cihui khoe khoang to tiếng
  • Tần suất từ om sòm , ầm ĩ , khoe khoang to tiếng; 方 1. gào to; kêu to. 你瞎咋呼什麼? anh làm gì mà gào to như thế? 2. khoe khoang; nói toạc móng heo; kêu to; khoe khoang; nói toạc móng heo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指吆喝、虛張聲勢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作咋唬”。方言。吆喝; 喊叫咋呼得厉害, 瞎咋唬啥?

Eng

  • Cihui bluster; ruckus; to boast loudly
  • Tần suất từ bluster; ruckus; to boast loudly

Từ liên quan

Gần nghĩa

呼中 · 呼兰 · 呼出 · 呼叫 · 呼召 · 呼号 · 呼吁 · 呼名