咋

zhàtráchNôm chá

Hán Việt: trách · Pinyin: zhà · Nôm: chá

Tổng quan

Tiếng to

咋呼 · 咋好 · 咋樣 · 咋舌 · 咋辦 · 咋1. · 咋2. · 不咋地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhà
Hán Việttrách
Âm Nômcha
Quảng Đôngzaa1
Nhật BảnKUU
Hàn Quốc사
Chú âmㄗㄚˇ
Hán ngữ Trung cổcrah
Phản thiết仕詐反
Thanh mẫu崇
Vận陌
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng to. Một âm là trá. Tạm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cha [Eng: question-forming particle, why? how? what?; to bite; loud]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chạ chung chạ, lang chạ [Eng: to share bed and board, to sleep around]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chá tình huống chá dạng? (tình huống thế nào) [Eng: how about situation?]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chách [Eng: question-forming particle, why? how? what?; to bite; loud]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 突然、忽然。《左傳.定公八年》:「桓子咋謂林楚曰:『而先皆季氏之良也,爾以是繼之。』」 [動] 爆發、激怒。《西遊記》第一五回:「急得他三尸神咋,七竅煙生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咋 za 为什么原因、理由或目的 咋 多用于句末,表示疑问、命令、惊讶等语气。如你还会说点个什么咋?; 你快走些咋 咋 ze 啃咬 犬彘咋其骨,乌鸢啄其皮。--苏舜钦《城南感怀呈永叔》 又如咋指(咬指出血以自誓); 咋噬(咬嚼吞吃); 咋笔(操笔。古人构思为文时常以口咬笔杆,故称) 大声呼叫; 喊叫 咋舌 令人咋舌 咋 zha 通 咋zǎ ⒈怎,怎么~说。~做? 咋 zé ⒈大声叫喊。 ⒉啃,咬着。 ⒊ 咋zhā ⒈ 咋zhà 1.乍; 突然。 2.应答之声。 3.借作"炸"。爆裂。

Eng

  • CC-CEDICT dialectal equivalent of 怎麼, 怎么[zen3 me5], Taiwan pr. [ze2]
  • CC-CEDICT (literary) to bite; to gnaw
  • CC-CEDICT used in 咋呼[zha1 hu5], Taiwan pr. [ze2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】側革切【集韻】【正韻】側格切,𠀤音窄。大聲。【周禮·冬官考工記】鳧氏爲鐘,侈則柞。【註】柞讀爲咋咋然之咋,聲大外也。【釋文】咋,側百反。 又【正韻】啖也。 又【廣韻】鋤陌切【集韻】實窄切【正韻】士革切,𠀤音賾。【廣韻】㕭咋,多聲。 又【正韻】嚙也。【前漢·東方朔傳】孤豚之咋虎。【註】師古曰:咋,嚙也,仕客反。【後漢·馬援傳】姜腇咋舌。【神異經】咋嚙其汁。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤側駕切,音詐。【廣韻】咋語聲。 又【集韻】一曰暫也。 又【集韻】【類篇】𠀤助駕切,音乍。【左傳·定八年】桓子咋謂林楚曰:而先皆季氏之良也。【註】咋,暫也。【釋文】咋,側駕反。又仕詐反。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 唶 · 𠷆 · 唶