和親

hé qīn hòa thân

Hán Việt: hòa thân · Pinyin: hé qīn

Tổng quan

hòa thân: hoà hiếu kết giao

Cấu tạo: (hòa) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa thân: hoà hiếu kết giao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指汉族封建王朝与少数民族统治集团之间,以及各少数民族统治集团之间,通过结亲建立友好关系。

Eng

  • Cihui 和親 éqīn v.o. 1. <hist.> cement relations with non-Han border rulers by marrying royal women to them 2. be friendly and intimate with each other