和休

hòa hưu

Hán Việt: hòa hưu

Tổng quan

hoà hưu 和休 dt. <từ cổ> dàn hoà và thôi kiện cáo. Lỗi thác sá toan nơi ủy khúc, hoà hưu thì khiến nõ tù mù. (Bảo kính 152.6)

Cấu tạo: 和 (hòa) + 休 (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoà hưu 和休 dt. <từ cổ> dàn hoà và thôi kiện cáo. Lỗi thác sá toan nơi ủy khúc, hoà hưu thì khiến nõ tù mù. (Bảo kính 152.6)

Từ liên quan

Gần nghĩa

和休經 · 休业 · 休会 · 休俸 · 休假 · 休克 · 休兵 · 休养