和厚
hòa hậu
Hán Việt: hòa hậu · Pinyin: hé hòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫和敦厚。《北史.卷二三.于栗磾傳》:「寔字賓實,少和厚,以軍功封萬年縣子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指性情温和敦厚; 谓性质平和,气味淳厚; 指情谊融洽深厚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指性情温和敦厚。 2.谓性质平和,气味淳厚。 3.指情谊融洽深厚。