和合

hé hé hòa hợp

Hán Việt: hòa hợp · Pinyin: hé hé

Tổng quan

hài hòa ùng chung trong sự êm đẹp. hoà hợp hoà hợp ☆Cùng chung trong sự êm đẹp.

Cấu tạo: (hòa) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài hòa ùng chung trong sự êm đẹp. hoà hợp hoà hợp ☆Cùng chung trong sự êm đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和諧好合。《史記.卷四四.魏世家》:「魏君賢人是禮,國人稱仁,上下和合,未可圖也。」 2.寒山與拾得二僧。《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「你不知,我買來供奉和合利市哥哥的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和睦同心; 调和;混合;汇合; 犹撮合; 顺当;吉利; 神名。即万回哥哥; 神名。指和合二神; 神名。指清时所封唐高僧寒山﹑拾得二圣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和睦同心。 2.调和;混合;汇合。 3.犹撮合。 4.顺当;吉利。 5.神名。即万回哥哥。 6.神名。指和合二神。 7.神名。指清时所封唐高僧寒山﹑拾得二圣。

Eng

  • CC-CEDICT harmony
  • Cihui harmony

ja

  • JMdict harmony|concord|agreement|unity|union