和吏

hòa lại

Hán Việt: hòa lại

Tổng quan

hoà lại 和吏 p. lại. Chẳng khôn, chẳng dại, luống ương ương, chẳng dại, người hoà lại chẳng thương. (Bảo kính 157.2).

Cấu tạo: (hòa) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoà lại 和吏 p. lại. Chẳng khôn, chẳng dại, luống ương ương, chẳng dại, người hoà lại chẳng thương. (Bảo kính 157.2).