和和气气

hé hé qì qìhòa hòa khí khí

Hán Việt: hòa hòa khí khí · Pinyin: hé hé qì qì

Tổng quan

lịch sự và hòa nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

态度平顺温和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

態度溫和融洽的樣子。《紅樓夢》第七九回:「你不說收了心,安分守己,一心一計,和和氣氣的過日子?」

Cấu tạo: 和 (hòa) + 和 (hòa) + 氣 (khí) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa nhã
  • Tần suất từ lịch sự và hòa nhã
  • Biên soạn r.f. polite and friendly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 态度平顺温和。

Eng

  • Cihui polite and amiable
  • Tần suất từ r.f. polite and friendly , Tā duì měi ge rén dòu ∼ de. He is polite and friendly to everyone

Đức

  • Handedict friedlich und verträglich

Từ liên quan

Gần nghĩa

和和睦睦 · 和和美美