和和睦睦

hé hé mù mùhòa hòa mục mục

Hán Việt: hòa hòa mục mục · Pinyin: hé hé mù mù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指相处融洽友好。

Cấu tạo: 和 (hòa) + 和 (hòa) + 睦 (mục) + 睦 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa thuận
  • Biên soạn r.f. in harmony

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指相处融洽友好。

Eng

  • Cihui 和和睦睦 éhémùmù r.f. in harmony; ²Tā de jiātíng ∼. She has a harmonious family

Từ liên quan

Gần nghĩa

和和气气 · 和和美美