睦
mục
Hán Việt: mục · Pinyin: mù
Tổng quan
thân thiện hòa thuận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mù |
|---|---|
| Hán Việt | mục |
| Quảng Đông | muk6 |
| Mân Nam | bo̍k |
| Nhật Bản | MUTSUMAJII |
| Hàn Quốc | 목 |
| Chú âm | ㄇㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | miuk |
| Baxter-Sagart | mr[uk] |
| Hán ngữ Thượng cổ | mr[uk] |
| Phản thiết | 莫筆切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hòa kính, tin, thân. Như {mục lân} [睦鄰] hòa thuận với láng diềng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 厚待、親近。如:「敦親睦鄰」。《禮記.坊記》:「睦於父母之黨,可謂孝矣。」唐.歐陽詹〈自明誠論〉:「遊於鄉,可以睦閭里而寧訟爭。」 [形] 和氣的。如:「和睦」。《書經.堯典》:「九族既睦,平章百姓。」 [名] 1.和順。《禮記.禮運》:「大道之行也,天下為公,選賢與能,講信修睦。」 2.姓。如北齊時有睦豫。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睦 (形声。从目,坴声。本义和好,亲近) 同本义 睦,目顺也。--《说文》 讲信修睦。--《礼记·礼运》。注皆训亲。” 睦于父母之堂。--《礼记·坊记》 则百姓亲睦。--《孟子》 九族既睦。--《书·尧典》 又如睦友(和睦友爱);睦睦(和睦,亲密);睦亲(对宗族和睦,对外亲友好);睦族(和睦亲族) 调和 通穆” 睦,敬和也。--《说文》 又如睦睦(恭敬的样子) 睦 古州名。睦州的简称 隋置。故地在今湖北省 睦mù和好,亲近和~。亲~。~邻。
Eng
- CC-CEDICT amicable|harmonious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡻲【集韻】【韻會】𠀤莫六切,音牧。【說文】目順也。一曰敬和也。【博雅】信也。【廣韻】親也。【書·堯典】九族旣睦。【禮·禮運】講信修睦。 又州名。唐置睦州。 又姓。【正字通】北齊散騎常侍睦豫。 又與穆通。【史記·司馬相如傳】旼旼睦睦。【前漢書】作穆穆。 又叶莫筆切,音密。【易林】種一得十,曰益有息。仁政獲民,四國親睦。【六書故】睦,目諧也。凡人喜慍,必形于面目,故和爲睦,乖爲睽。別作𥄈。
Thuyết Văn
目順也。从目。坴聲。 一曰敬和也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莫⺊切。廣韵莫六切。三部。 五字疑後增。古書睦穆通用。如孟子注君臣集穆、史記旼旼睦睦、漢書作旼旼穆穆是也。穆多訓敬。故於睦曰敬和。
【睦】(mục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 坴 (lục) Phiên thiết: 莫⺊切 → mạc + bốc Dị thể: Cổ văn: 目、圥聲 Nghĩa: mục (mắt)順 vậy。 từ mục (mắt)。坴 thanh。 Một thuyết khác: 敬和 vậy。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡍬 · 𡐑 · 𥄈