和局
hòa cục
Hán Việt: hòa cục · Pinyin: hé jú
Tổng quan
hòa | trận đấu hòa
Nghĩa
Việt
- Cihui hòa | trận đấu hòa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比賽或賭博的結果不分勝負。如:「跟你下棋盤盤和局,真沒意思!」 2.議和的局勢。如:「如今戰爭已呈和局,大家可鬆一口氣了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (下棋或赛球)不分胜负的结果:三盘棋却有两盘是~。
Eng
- CC-CEDICT draw|tied game
- Cihui draw; tied game